| Chương trình tiêu chuẩn | Tối ưu chi phí, học ngành mạnh ở trường công. | THPT, ĐGNL/TSA, tuyển thẳng, xét kết hợp. | Ngành có mạnh thật không, lớp đông không, cơ hội thực tập/nghiên cứu. |
| Chất lượng cao | Muốn môi trường tốt hơn chương trình chuẩn. | THPT/ĐGNL + có thể chứng chỉ tiếng Anh. | Học phí, số môn tiếng Anh, sĩ số, chuẩn đầu ra. |
| Tiên tiến | Muốn chuẩn quốc tế hơn, học bằng tiếng Anh nhiều. | THPT/ĐGNL/TSA, chứng chỉ ngoại ngữ, tuyển thẳng. | Nền academic English, giáo trình, giảng viên, bằng cấp. |
| Tiếng Anh toàn/bán phần | Muốn học trong nước nhưng chuẩn bị môi trường quốc tế. | Xét tích hợp, chứng chỉ tiếng Anh, điểm thi. | Toàn phần hay bán phần, học phí/tín chỉ, support tiếng Anh. |
| Tích hợp/liên ngành | Ngành mới: AI, Data, FinTech, Digital Business. | Môn trọng số, ĐGNL/TSA, chứng chỉ, xét kết hợp. | Curriculum thật, môn nền bắt buộc, rủi ro chọn ngành theo trend. |
| Co-op/định hướng nghề nghiệp | Muốn internship, industry, case study. | Xét tích hợp, THPT, ĐGNL, tiếng Anh. | Co-op thật hay chỉ là tên, doanh nghiệp đối tác, học phí. |
| Tài năng/honors | Học sinh top, muốn research/Master/PhD. | Tuyển thẳng, điểm rất cao, xét nội bộ/phỏng vấn. | Workload, GPA, research, học bổng, điều kiện duy trì. |
| Song bằng/đồng cấp bằng | Muốn bằng Việt Nam + đối tác quốc tế. | Đề án trường VN + điều kiện đối tác + tiếng Anh. | Ai cấp bằng, điều kiện nhận hai bằng, học phí, GPA/IELTS. |
| Liên kết/chuyển tiếp | Muốn học VN trước rồi đi nước ngoài. | Hồ sơ + tiếng Anh + interview + điều kiện chuyển tiếp. | 2+2/3+1, phí từng giai đoạn, visa, transfer guarantee hay không. |